Chủ đề học tập

Du lịch và Khách sạn

A2Du lịch & Đời sống

Tự tin xử lý mọi tình huống tại sân bay quốc tế, thủ tục hải quan, đổi chuyến bay bị hoãn, nhận phòng khách sạn, yêu cầu nâng hạng phòng và đặt dịch vụ trải nghiệm bản địa một cách lịch thiệp.

Học bài đầu tiên
CEFR:

Bài học tương tác

2 bài học
boarding pass/ˈbɔː.dɪŋ ˌpɑːs/

(noun phrase) thẻ lên máy bay

“Here is your boarding pass—your flight boards at Gate 24B at 10:15 AM.”

carry-on luggage/ˈkær.i.ɒn ˈlʌɡ.ɪdʒ/

(noun phrase) hành lý xách tay (mang theo lên khoang máy bay)

“Does this backpack fit within the carry-on luggage size limit?”

checked baggage/tʃekt ˈbæɡ.ɪdʒ/

(noun phrase) hành lý ký gửi

“Will my checked baggage go straight through to Tokyo, or do I need to pick it up during the layover?”

aisle seat/ˈaɪl ˌsiːt/

(noun phrase) ghế ngồi sát lối đi

“Could I have an aisle seat near the front of the cabin, please?”

layover/ˈleɪˌəʊ.vər/

(noun) thời gian quá cảnh, điểm dừng nối chuyến

“I have a two-hour layover in Singapore before my connecting flight to Sydney.”

connecting flight/kəˈnek.tɪŋ flaɪt/

(noun phrase) chuyến bay nối chuyến

“Because our first flight was delayed, I'm worried I might miss my connecting flight.”

Tình huống giao tiếp

Tất cả tình huống →